Giá biến tần các loại

Giá biến tần các loại
Sản phẩm chính hãng

Biến tần Fuji FRENIC ACE

Biến tần Frenic ACE

Biến tần Fuji Frenic Ace 

Mã hãng biến tần FRENIC ACE đầu vào ra 3 pha 380Vac:

FRN0002E2S-4GB,FRN0004E2S-4GB, FRN0006E2S-4GB, FRN0007E2S-4GB, FRN0012E2S-4GB, FRN0022E2S-4A, FRN0029E2S-4A, FRN0037E2S-4A, FRN0044E2S-4A, FRN0059E2S-4A, FRN0072E2S-4A, FRN0085E2S-4A, FRN0105E2S-4A, FRN0139E2S-4A, FRN0168E2S-4A, FRN0203E2S-4A, FRN0240E2S-4A, FRN0290E2S-4A, FRN0361E2S-4A, FRN0415E2S-4A, FRN0520E2S-4A, FRN0590E2S-4A

Mã hãng biến tần FRENIC ACE đầu vào ra 3 pha 220Vac:

FRN0030E2S-2A, FRN0040E2S-2A, FRN0056E2S-2A, FRN0069E2S-2A,

Ứng dụng biến tần FRENIC ACE:

Máy khấy hóa chất thường lấy trên 1 cấp công suất biến tần FRENIC ACE

Được sử dụng rộng rãi công suất từ 0.75KW -315 KW cho rất nhiều ứng dụng như bơm quạt, máy móc các loại đòi hỏi chi phí giá cả hợp lý. Với loại tải nặng thường phải lấy trên 1 cấp công suất hoặc 2 cấp.

Bảng giá biến tần FRENIC ACE:

HÌNH SẢN PHẨMMÃ HÀNGCÔNG SUẤT MOTOR (kW)ĐƠN GIÁ





Nguồn điện áp cung cấp: 3 Pha 380-480V 50/ 60Hz
Ngõ ra điện áp: 3 Pha 380-480V 50/60Hz
NDHDHNDHHD
FRN0022E2S-4A117.57.55.516,933,000đ
FRN0029E2S-4A1511117.521,468,000đ
FRN0037E2S-4A18.515151125,477,000đ
FRN0044E2S-4A2218.518.51531,117,000​đ
FRN0059E2S-4A30222218.538,954,000đ
FRN0072E2S-4A3730302250,152,000đ
FRN0085E2S-4A4537373063,184,000đ
FRN0105E2S-4A5545373782,437,000đ
FRN0139E2S-4A7555554589,399,000đ
FRN0168E2S-4A90757555124,313,000đ
FRN0203E2S-4A110909075140,474,000
FRN0240E2S-4A13211011090175,789,000
FRN0290E2S-4A160132132110216,610,000
FRN0361E2S-4A200160160132(*)
FRN0415E2S-4A220200200160(*)
FRN0520E2S-4A280220220200(*)
FRN0590E2S-4A315250280220(*)
Nguồn điện áp cung cấp: 3 Pha 200-240V 50/60Hz
Ngõ ra điện áp: 3 Pha 200-240V 50/60Hz
FRN0030E2S-2A7.55.5(*)
FRN0040E2S-2A117.5(*)
FRN0056E2S-2A1511(*)
FRN0069E2S-2A18.515(*)

Thông số kỹ thuật biến tần FRENIC ACE:

  • ND (Normal duty): Tải nhẹ (Bơm, Quạt), khả năng quá tải 120%/1 phút, nhiệt độ môi trường max. 40°
  • HD (Heavy duty): Tải nặng, khả năng quá tải 150%/1 phút, nhiệt độ môi trường max. 40°
  • HND (High carrier frequency normal duty): Tải nhẹ (Bơm, Quạt), 150%/1phút-200%/0.5s, NDMT max. 50°
  • HHD (High carrier frequency heavy duty): Tải nặng, 150%/1phút-200%/0.5s, nhiệt độ môi trường max. 50°

Tài liệu chi tiết biến tần FRENIC ACE:


Không có nhận xét nào

Được tạo bởi Blogger.